tép riu

tép riu

Một đứa trẻ dùng vợt bắt tép riu trong ao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con tép nhỏ: "tép riu" chỉ loại tép rất nhỏ, thường sốngao, hồ, hoặc suối.
    • (Nghĩa bóng, thông tục) Người hoặc vật nhỏ bé, không quan trọng: "tép riu" được dùng để chỉ những người hoặc vật vai trò nhỏ nhặt, ít giá trị trong một tập thể hoặc bối cảnh nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Con tép riu nhỏ xíu bơi lội trong chậu nước. (Con tép rất nhỏ bơi lội trong chậu nước.)
    • Bắt được vài con tép riu, ông ấy đem về kho với muối. (Bắt được vài con tép nhỏ, ông ấy đem về kho với muối.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Trong công ty, anh ta chỉ một tép riu, chẳng ai để ý. (Trong công ty, anh ta chỉ người nhỏ bé, không quan trọng, chẳng ai để ý.)
    • Đừng coi thường mấy tép riu đó, họ cũng có ích đấy. (Đừng coi thường những người nhỏ bé đó, họ cũng có ích đấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tép riu trong bể": thành ngữ chỉ người hoặc vật nhỏ bé, không đáng kể trong một môi trường rộng lớn.

    • Giữa đám đông chuyên gia, cậu ấy chỉ một tép riu trong bể. (Giữa những chuyên gia, cậu ấy chỉ người nhỏ bé, không quan trọng.)
  • "tép riu xào": món ăn dân dã từ tép nhỏ, thường được xào khô hoặc xào với rau củ.

    • Bữa cơm quê món tép riu xào rau muống. (Bữa cơm quê món tép nhỏ xào rau muống.)
Biến thể từ gần giống
  • Tép (danh từ): loại tôm nhỏ nói chung.

    • Con tép nhảy trong nước. (Con tôm nhỏ nhảy trong nước.)
  • Riu (dan từ): từ cổ, hiếm dùng riêng, thường đi với "tép" để chỉ loại tép nhỏ nhất.

    • Riu có nghĩanhỏ, . (Riu có nghĩanhỏ, .)
  • Tép tôm (dan từ): tôm nhỏ, thường dùng để chỉ cả tép lẫn tôm nhỏ.

    • Tép tôm món ăn khoái khẩu của người miền Tây. (Tôm nhỏ món ăn ưa thích của người miền Tây.)
Từ đồng nghĩa
  • Tép mỡ: loại tép nhỏ, thân mềm, thường dùng để kho.
  • Tép bạc: loại tép nhỏ, màu bạc.
  • Người nhỏ bé: (nghĩa bóng) người địa vị thấp, ít quyền lực.
Thành ngữ liên quan
  • Tép riu đòi so với voi: chê người nhỏ bé đòi so sánh với người lớn mạnh.
    • chỉ tép riu đòi so với voi, thật lố bịch. ( chỉ người nhỏ bé đòi so sánh với người lớn mạnh, thật lố bịch.)